Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của invalid.động từ
Ví dụ
-
The report was invaliding his old excuse.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪnˈvælɪdɪŋ/
The report was invaliding his old excuse.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép