TanroDictionary Sổ từ

invalidism

/ˈɪnvələˌdɪzəm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tình trạng bệnh tật, tình trạng tàn tật, tình trạng tàn phế.danh từ

Ví dụ

  1. His invalidism kept him at home often.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép