TanroDictionary Sổ từ

invalidity

/ˌɪnvəˈlɪdəti/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự không có hiệu lực.danh từ
  2. Sự bệnh tật, sự tàn tật, sự tàn phế.danh từ

Ví dụ

  1. They discussed the invalidity today.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép