Nghĩa tiếng Việt
- Luôn luôn vẫn vậy, lúc nào cũng vậy.D
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He moved invariably through the crowd.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪnˈvɛəriəbli/
He moved invariably through the crowd.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép