Nghĩa tiếng Việt
- Sự xâm lược, sự xâm chiếm, sự xâm lấn.danh từ
- Sự xâm phạm (quyền lợi, đời sống riêng tư... ).danh từ
- Sự lan tràn, sự tràn ngập.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The country faced a sudden military invasion.
-
They feared invasion of their privacy.
-
The garden faced invasion by insects.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép