TanroDictionary Sổ từ

invasion

/ɪnˈveɪʒn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự xâm lược, sự xâm chiếm, sự xâm lấn.danh từ
  2. Sự xâm phạm (quyền lợi, đời sống riêng tư... ).danh từ
  3. Sự lan tràn, sự tràn ngập.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The country faced a sudden military invasion.

  2. They feared invasion of their privacy.

  3. The garden faced invasion by insects.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép