TanroDictionary Sổ từ

inventable

/ɪnˈventəbəl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có thể phát minh, có thể sáng chế.tính từ
  2. Có thể hư cấu; có thể sáng tác ra.tính từ
  3. Có thể bịa đặt.tính từ

Ví dụ

  1. The device is inventable with common parts.

  2. The character had an inventable backstop.

  3. That rumor was inventable and easy to reject.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép