Nghĩa tiếng Việt
- Có thể phát minh, có thể sáng chế.tính từ
- Có thể hư cấu; có thể sáng tác ra.tính từ
- Có thể bịa đặt.tính từ
Ví dụ
-
The device is inventable with common parts.
-
The character had an inventable backstop.
-
That rumor was inventable and easy to reject.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép