Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của inventđộng từ
Ví dụ
-
She invented a simple game.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪnˈvɛntɪd/
She invented a simple game.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép