Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của invent.động từ
Tiếng Nhật
- 工夫くふうsự tìm tòi, nghĩ ra cách, sáng tạo
Ví dụ
-
They are inventing a better tool.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép