TanroDictionary Sổ từ

inventive

/ɪnˈventɪv/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có tài phát minh, có tài sáng chế; có óc sáng tạo; đầy sáng tạo.tính từ
  2. Để phát minh, để sáng chế; để sáng tạo.tính từ
  3. Sự phát minh, (thuộc) sự sáng chế, (thuộc) sự sáng tạo.tính từ

Ví dụ

  1. The inventive child built a clever toy.

  2. Use the inventive method to solve it.

  3. The office valued his inventive work.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép