Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của inventoryđộng từ
Ví dụ
-
She inventoried the boxes before lunch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɪnvəntrˌid/
She inventoried the boxes before lunch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép