Nghĩa tiếng Việt
- Chu kỳ hàng tồn kho.danh từ
Ví dụ
-
He kept the inventory cycle on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ ˈsɑɪkəl/
He kept the inventory cycle on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép