Nghĩa tiếng Việt
- Sự lộn ngược, sự đảo ngược; sự bị lộn ngược, sự bị đảo ngược.danh từ
- Phép đảo (trật tự của từ).danh từ
- Sự nghịch chuyển.danh từ
- Sự yêu người cùng tính; sự đồng dâm.danh từ
- Phép nghịch đảo.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The inversion of the box was easy.
-
The teacher noticed an inversion in word order.
-
That inversion changed the meaning.
-
He wrote about inversion in the old text.
-
We used inversion to solve the problem.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép