Nghĩa tiếng Việt
- Sự điều tra nghiên cứu.tính từ
Ví dụ
-
The investigational study began last month.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪnˌvɛstəˈɡeɪʃnəl/
The investigational study began last month.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép