TanroDictionary Sổ từ

investiture

/ɪnˈvestɪtʃə(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lễ phong chức.danh từ
  2. Sự được phong chức, sự được trao quyền; sự được khoác (áo... ).danh từ
  3. Sự truyền (đức tính... ) cho ai.danh từ
  4. Vật trang hoàng, vật khoác lên.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Her investiture was held in the hall.

  2. His investiture gave him new power.

  3. Their investiture of courage inspired us.

  4. The investiture was simple but formal.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép