Nghĩa tiếng Việt
- Lễ phong chức.danh từ
- Sự được phong chức, sự được trao quyền; sự được khoác (áo... ).danh từ
- Sự truyền (đức tính... ) cho ai.danh từ
- Vật trang hoàng, vật khoác lên.danh từ
Tiếng Nhật
- 任官にんかんsự bổ nhiệm (chức vụ)
Ví dụ
-
Her investiture was held in the hall.
-
His investiture gave him new power.
-
Their investiture of courage inspired us.
-
The investiture was simple but formal.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép