Nghĩa tiếng Việt
- Làm cho cường tráng, tiếp sinh lực cho; làm thêm hăng hái.động từ
Tiếng Nhật
- 興すおこすchấn hưng, làm hưng thịnh, phục hồi
Ví dụ
-
A short walk will invigorate your body.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép