Nghĩa tiếng Việt
- Tính vô địch, tính không thể bị đánh bại.danh từ
- Tính không thể khắc phục được (khó khăn... ).danh từ
Ví dụ
-
The team's invincibleness seemed clear after many wins.
-
The mountain's invincibleness frustrated every climber.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép