Nghĩa tiếng Việt
- Tính không thể xâm phạm, tính không thể vi phạm, tính không thể xúc phạm.danh từ
Tiếng Nhật
- 不可侵ふかしんsự bất khả xâm phạm, không xâm lược, thiêng liêng
Ví dụ
-
The inviolability appeared in the report.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép