Nghĩa tiếng Việt
- Người được mời.danh từ
Ví dụ
-
Each invitee received a small card.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌɪnvəˈti/
Each invitee received a small card.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép