TanroDictionary Sổ từ

inviting

/ɪnˈvaɪtɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của invite.động từ
  2. Mời mọc.tính từ
  3. Lôi cuốn, hấp dẫn.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She was inviting us to her birthday party.

  2. Her inviting smile made us feel welcome.

  3. The warm room looked inviting after the rain.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép