Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của invite.động từ
- Mời mọc.tính từ
- Lôi cuốn, hấp dẫn.tính từ
Tiếng Nhật
- 耳よりみみよりđáng nghe, hấp dẫn (tin tức)
Ví dụ
-
She was inviting us to her birthday party.
-
Her inviting smile made us feel welcome.
-
The warm room looked inviting after the rain.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép