Nghĩa tiếng Việt
- Sự cầu khẩn; lời cầu khẩn.danh từ
- Lời cầu khẩn nàng thơ (mở đầu một bài anh hùng ca... ).danh từ
- Câu thần chú.danh từ
- Sự viện, sự dẫn chứng (tài liệu, nguyên tắc... ).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Her short invocation asked for courage and peace.
-
The poem begins with an invocation to the muse.
-
He whispered an invocation before the game.
-
The report makes an invocation of earlier research.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép