Nghĩa tiếng Việt
- Danh đơn hàng gửi (có giá và tiền gửi).danh từ
- Chuyến hàng gửi.danh từ
- Lập danh đơn (hàng gửi... ).động từ
- Gửi danh đơn hàng gửi cho.động từ
Tiếng Nhật
- 請求書せいきゅうしょhóa đơn, phiếu thanh toán
- インボイスhóa đơn
Ví dụ
-
Please pay the invoice by Friday.
-
The invoice arrived with the shipment this morning.
-
She will invoice the client for the repair.
-
We invoice each customer at the end of the month.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép