Nghĩa tiếng Việt
- không tự nguyện; ngoài ý muốnadv
- Không cố ý, không chủ tâm, vô tình.D
Tiếng Nhật
- 思わずおもわずbất giác, vô thức, không kìm được
Ví dụ
-
Don't worry, I'm not having a seizure: my arm twitches involuntarily.
-
He involuntarili stepped back from the edge.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép