Nghĩa tiếng Việt
- Sự tham gia.danh từ
- Sự gồm, sự bao hàm.danh từ
- Sự làm cho mắc míu; sự làm cho dính líu, sự làm dính dáng; sự mắc míu; sự liên luỵ, sự dính líu, sự dính dáng.danh từ
- Sự để hết tâm trí; tình trạng tâm trí bị thu hút, tình trạng bị lôi cuốn vào.danh từ
- Tình trạng rắc rối; sự khốn quẩn.danh từ
- Sự cuộn vào, sự quấn lại.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Her involvement in the club was very active.
-
The rule allowed involvement of all members.
-
His involvement in the mess grew worse daily.
-
Her involvement in the novel made her forget time.
-
The failed trip left them in financial involvement.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép