Nghĩa tiếng Việt
- Tính không thể bị thương được <đen&bóng>.danh từ
- Tính không thể bị tấn công được.danh từ
Tiếng Nhật
- 不死身ふじみbất tử, mình đồng da sắt
Ví dụ
-
They discussed the invulnerability today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép