Nghĩa tiếng Việt
- sự ion hoá.danh từ
- Độ ion hoá.danh từ
Tiếng Nhật
- 電離でんりsự ion hoá
Ví dụ
-
Ionisation changed the air in the chamber.
-
We measured the ionisation of the gas.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép