TanroDictionary Sổ từ

ionise

/ˈaɪənaɪz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. ; (hoá học) ion hoá.động từ

Ví dụ

  1. We ionise the gas before the test begins.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép