TanroDictionary Sổ từ

ionization

/ˌaɪənaɪˈzeɪʃn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự ion hoá.danh từ
  2. Độ ion hoá.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The ionization changed the gas.

  2. High ionization helped the signal.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép