TanroDictionary Sổ từ

ions

/ˈaɪɒnz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Số nhiều của iondanh từ

Ví dụ

  1. The solution contains ions that carry a charge.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép