Nghĩa tiếng Việt
- Hệ số thông minh (so với một người bình (thường)) (Intelligence Quotient).X
- Viết tắt.X
Tiếng Nhật
- 知能指数ちのうしすうchỉ số thông minh, IQ
Ví dụ
-
The old form iq appears in texts.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép