TanroDictionary Sổ từ

iq

/ˌaɪ ˈkjuː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hệ số thông minh (so với một người bình (thường)) (Intelligence Quotient).X
  2. Viết tắt.X

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The old form iq appears in texts.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép