Nghĩa tiếng Việt
- Một quốc gia của Tây Á, ở Trung Đông. Tên chính thức: Cộng hòa Iraq. Capital and largest city: Baghdad.danh từ
Tiếng Nhật
- 伊拉久イラクIraq
Ví dụ
-
Iraq has many important rivers.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép