Nghĩa tiếng Việt
- Sự nổi giận, sự giận dữ.danh từ
Ví dụ
-
His ire grew after the long delay.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈaɪə(r)/
His ire grew after the long delay.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép