TanroDictionary Sổ từ

iris-out

/ˈɑɪrəsˈɑʊt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cảnh gạt tròn mờ.danh từ

Ví dụ

  1. The film ended with an iris-out.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép