TanroDictionary Sổ từ

irishry

/ˈɑɪrɪʃri/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đặc tính hoặc tính chất Airơlân.danh từ

Ví dụ

  1. The poem showed a strong irishry feeling.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép