Nghĩa tiếng Việt
- Tính tê, tính chán ngấy.danh từ
- Sự làm phiền, sự làm tức, sự làm khó chịu.danh từ
Ví dụ
-
The irksomeness of the task wore him down.
-
The constant noise was an irksomeness to the class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép