TanroDictionary Sổ từ

irksomeness

/ˈɜːksəmnəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính tê, tính chán ngấy.danh từ
  2. Sự làm phiền, sự làm tức, sự làm khó chịu.danh từ

Ví dụ

  1. The irksomeness of the task wore him down.

  2. The constant noise was an irksomeness to the class.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép