TanroDictionary Sổ từ

ironed

/ˈaɪənd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của ironđộng từ

Ví dụ

  1. She ironed his shirt before the meeting.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép