TanroDictionary Sổ từ

ironist

/ˈɑɪrənɪst/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người hay nói mỉa, người hay mỉa mai, người hay châm biếm.danh từ

Ví dụ

  1. The ironist made everyone think twice.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép