TanroDictionary Sổ từ

ironside

/ˈɑɪərnˌsɑɪd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người có sức chịu đựng phi thường; người kiên quyết phi thường, người dũng cảm phi thường.danh từ
  2. Quân đội Crôm-oen.danh từ

Ví dụ

  1. Her uncle was an ironside in hard times.

  2. The old books mention the ironside troops.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép