Nghĩa tiếng Việt
- Đồ nồi niêu bằng gang; đồ sắt.danh từ
Tiếng Nhật
- 金物かなものđồ kim khí, đồ sắt
Ví dụ
-
We bought sturdy ironware for the kitchen.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɑɪərnˌwɛr/
We bought sturdy ironware for the kitchen.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép