TanroDictionary Sổ từ

ironware

/ˈɑɪərnˌwɛr/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đồ nồi niêu bằng gang; đồ sắt.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. We bought sturdy ironware for the kitchen.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép