TanroDictionary Sổ từ

irony

/ˈaɪrəni/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giống thép, giống gang.tính từ
  2. Sự trớ trêu.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The tool was made of irony.

  2. It was irony that she missed the bus.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép