Nghĩa tiếng Việt
- Giống thép, giống gang.tính từ
- Sự trớ trêu.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The tool was made of irony.
-
It was irony that she missed the bus.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép