TanroDictionary Sổ từ

irrationality

/ɪˈræʃənələti/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính không hợp lý, tính phi lý.danh từ
  2. Điều không hợp lý, điều phi lý.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. They discussed the irrationality today.

  2. That idea was pure irrationaliti.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép