Nghĩa tiếng Việt
- Tính không hợp lý, tính phi lý.danh từ
- Điều không hợp lý, điều phi lý.danh từ
Tiếng Nhật
- 非常識ひじょうしきthiếu hiểu biết thông thường, vô lý
Ví dụ
-
They discussed the irrationality today.
-
That idea was pure irrationaliti.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép