TanroDictionary Sổ từ

irregularity

/ɪˌrɛɡjəˈlærəti/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính không đều; cái không đều.danh từ
  2. Tính không theo quy luật; tính không đúng quy cách (hàng... ); tính không chính quy (quân đội... ); tính không đúng lễ giáo (lễ nghi, phong tục... ); điều trái quy luật, điều không chính quy, điều trái lễ giáo (lễ nghi, phong tục... ).danh từ
  3. Tính không theo quy tắc.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The cloth had a slight irregulariti in its weave.

  2. The report noted an irregulariti in the records.

  3. He disliked any irregulariti in the pattern.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép