Nghĩa tiếng Việt
- Tính không đều; cái không đều.danh từ
- Tính không theo quy luật; tính không đúng quy cách (hàng... ); tính không chính quy (quân đội... ); tính không đúng lễ giáo (lễ nghi, phong tục... ); điều trái quy luật, điều không chính quy, điều trái lễ giáo (lễ nghi, phong tục... ).danh từ
- Tính không theo quy tắc.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The cloth had a slight irregulariti in its weave.
-
The report noted an irregulariti in the records.
-
He disliked any irregulariti in the pattern.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép