Nghĩa tiếng Việt
- Không đều, không đều đặn, thất thường, bất thường.D
Ví dụ
-
The bus arrived irregularli this week.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪˈrɛɡjəlɜːli/
The bus arrived irregularli this week.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép