TanroDictionary Sổ từ

irregularly

/ɪˈrɛɡjəlɜːli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không đều, không đều đặn, thất thường, bất thường.D

Ví dụ

  1. The bus arrived irregularli this week.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép