Nghĩa tiếng Việt
- Không thích đáng; không thích hợp.tính từ
Tiếng Nhật
- 無関係むかんけいkhông liên quan
- 論外ろんがいkhông đáng bàn, quá đáng
- 無縁むえんkhông liên quan, không dính dáng
- 的外れまとはずれtrật mục tiêu, lạc đề, không liên quan
- 見当違いけんとうちがいđoán sai, lạc đề, không đúng chỗ
Ví dụ
-
Your comment is irrelevant to this discussion.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép