Nghĩa tiếng Việt
- Tính không chống lại được, tính không thể cưỡng lại được, tính hấp dẫn không cưỡng lại được.danh từ
Ví dụ
-
The dessert's irresistibleness made it hard to refuse.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép