Nghĩa tiếng Việt
- Do dự, phân vân, lưỡng lự.tính từ
- Thiếu quyết tâm, thiếu quả quyết.tính từ
Tiếng Nhật
- 優柔不断ゆうじゅうふだんthiếu quyết đoán, do dự
Ví dụ
-
She felt irresolute before choosing a college.
-
His irresolute answer showed he had no clear plan.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép