Nghĩa tiếng Việt
- Sự thiếu tinh thần trách nhiệm.danh từ
- Sự chưa đủ trách nhiệm.danh từ
- Sự không chịu trách nhiệm (đối với ai... ).danh từ
Tiếng Nhật
- 無責任むせきにんsự vô trách nhiệm
Ví dụ
-
The driver's irresponsibiliti caused a long delay.
-
Poor sleep can lead to irresponsibiliti at work.
-
His irresponsibiliti toward his family hurt everyone.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép