Nghĩa tiếng Việt
- Thiếu tinh thần trách nhiệm.tính từ
- Chưa đủ trách nhiệm.tính từ
- Không chịu trách nhiệm (đối với ai...).tính từ
- Không thận trọng, khinh suất.tính từ
- Người không thận trọng, người không khinh suất.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
It was irresponsible to skip the safety check.
-
He felt irresponsible after missing the meeting again.
-
She was irresponsible toward her younger brother.
-
It was irresponsible to drive that fast.
-
That irresponsible ruined the team’s careful plan.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép