TanroDictionary Sổ từ

irresponsible

/ˌɪrɪˈspɒnsəbl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thiếu tinh thần trách nhiệm.tính từ
  2. Chưa đủ trách nhiệm.tính từ
  3. Không chịu trách nhiệm (đối với ai...).tính từ
  4. Không thận trọng, khinh suất.tính từ
  5. Người không thận trọng, người không khinh suất.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. It was irresponsible to skip the safety check.

  2. He felt irresponsible after missing the meeting again.

  3. She was irresponsible toward her younger brother.

  4. It was irresponsible to drive that fast.

  5. That irresponsible ruined the team’s careful plan.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép