Nghĩa tiếng Việt
- Sự tưới (đất, ruộng); sự tưới cho tươi tốt; tình trạng được tưới.danh từ
- Sự rửa (vết thương).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Irrigation kept the dry field green.
-
The nurse used irrigation on the wound.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép