Nghĩa tiếng Việt
- Tính dễ cáu, tính cáu kỉnh.danh từ
- ; (y học) tính dễ bị kích thích; tính cảm ứng.danh từ
Tiếng Nhật
- 短気たんきnóng tính, nóng nảy, thiếu kiên nhẫn
Ví dụ
-
Her irritabiliti showed after a long day.
-
The doctor checked his irritabiliti to light.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép