TanroDictionary Sổ từ

irritability

/ˌɪrətəˈbɪləti/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính dễ cáu, tính cáu kỉnh.danh từ
  2. ; (y học) tính dễ bị kích thích; tính cảm ứng.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Her irritabiliti showed after a long day.

  2. The doctor checked his irritabiliti to light.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép