Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của irritateđộng từ
- Tức tối; cáu.tính từ
- Bị kích thích; tấy lên, rát (da... ).tính từ
Tiếng Nhật
- 歯がゆいはがゆいsốt ruột, bực bội, bứt rứt
Ví dụ
-
Irritated by the noise, he left early.
-
She looked irritated by the long wait.
-
The skin was irritated by the soap.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép